Elizabeth Cochrane Seaman

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên một nhà báo nổi tiếng người Mỹ (1867-1922): Elizabeth Cochrane Seaman bút danh của Nellie Bly, một nhà báo điều tra tiên phong. nổi tiếng với phóng sự đột phá về điều kiện tồi tệ trong các bệnh viện tâm thần, được thực hiện bằng cách giả làm bệnh nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elizabeth Cochrane Seaman is celebrated for her courageous undercover journalism. (Elizabeth Cochrane Seaman được tôn vinh nghệ thuật báo chí điều tra mạo hiểm của .)
    • The exposé by Elizabeth Cochrane Seaman led to major reforms in mental health care. (Bài phóng sự điều tra của Elizabeth Cochrane Seaman đã dẫn đến những cải cách lớn trong chăm sóc sức khỏe tâm thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The legacy of Elizabeth Cochrane Seaman": Di sản của Elizabeth Cochrane Seaman.
    • The legacy of Elizabeth Cochrane Seaman continues to inspire investigative reporters today. (Di sản của Elizabeth Cochrane Seaman tiếp tục truyền cảm hứng cho các phóng viên điều tra ngày nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Nellie Bly (n): Bút danh nổi tiếng hơn của Elizabeth Cochrane Seaman.
    • Nellie Bly is often credited with pioneering investigative journalism. (Nellie Bly thường được ghi nhận người tiên phong trong báo chí điều tra.)
Từ đồng nghĩa
  • Investigative journalist: Nhà báo điều tra.
  • Muckraker: Nhà báo chuyên phanh phui, vạch trần (thường dùng trong bối cảnh lịch sử báo chí Mỹ).
Noun
  1. nhà báo nổi tiếng người Mỹ (1867-1922), người đã từng tiếp xúc với điều kiện xấu trong các cơ sở tâm thần